niệu

NƯỚC TIỂU ĐEN, SẬM hoặc ĐỤC

[toc] 1. Nước tiểu đen hoặc sậm: Huyết niệu nhiều; Hemoglobin – niệu nặng: cơn tan máu cấp, bệnh Marchiafava – Micheli, (hemoglobin – niệu kịch phát ban đêm) Porphyrin – niệu nặng (Xem: Porphyrin – niệu) Melanin – niệu của sarcom – mêlanin ờ da hoặc ở màng mạch (di căn ở gan) Nước …

NƯỚC TIỂU ĐEN, SẬM hoặc ĐỤC Read More »

NƯỚC TIỂU ĐỎ hoặc HỒNG

[toc] Nước tiểu Đỏ hoặc Hồng URAT: cặn lắng màu đỏ gạch HUYẾT – NIỆU: từ màu hồng đến màu nâu đen; (Xem: Thiếu máu tan máu) METHEMOGLOBIN – NIỆU: (Xem: Methemoglobin – huyết) GLOBIN CƠ – NIỆU kịch phát tự phát; globin – cơ niệu của hội chứng bị đè giập. PORPHYRIN – NIỆU: …

NƯỚC TIỂU ĐỎ hoặc HỒNG Read More »

BÍ TIỂU

[toc] 1. Bí tiểu do hệ niệu: Bí tiểu cấp hoàn toàn, gây ĐAU: Thương tổn do chấn thương niệu đạo; Tuyến tiền liệt: u xơ, ung thư, viêm tuyến tiền liệt cấp, áp xe tuyến tiền liệt; Hẹp niệu đạo do sẹo hoặc xơ viêm; Bệnh cổ bàng quang; Sỏi bàng quang. Phát hiện …

BÍ TIỂU Read More »

Scroll to Top