NGƯNG TẬP TIỂU CẦU VỚI COLAGEN

(L’Agrégation Plaquettaire au Collagène / Platelet Aggregation Test) Nhắc lại sinh lý Tiểu cầu tham gia vào quá trình cầm máu tiên phát bằng cách hình thành các nút tiểu cầu tại vị tri mạch tổn thương. Tiểu cầu đóng vai trò chính trong bệnh sinh huyết khối động mạch và trong dự phóng các …

NGƯNG TẬP TIỂU CẦU VỚI COLAGEN Read More »

OSTEOCALCIN

(Ostéocalcine, GLA Protéine osseuse / Osteocalcin, Bone Gla Protein) Nhắc lại sinh lý Osteocalcin (Protein G1a của xương) là một trong số những protein không thuộc loại collagen quan trọng nhất của xương. Osteocalcin được các tạo cốt bào tổng hợp trong xương. Sau khi được sản xuất, một lượng chất này được tích hợp …

OSTEOCALCIN Read More »

PHOSPHATASE ACID

(Phosphatases Acides, Phosphatases Acides Prostatiques / Acid Phosphatase, Prostatic Acid Phosphatase [PAP], Serum Add Phosphatase Test, Tartrate-resistant Acid Phosphatase [TRAP] Test) Nhắc lại sinh lý Phosphatase acid, là một enzym thủy phân được một loạt các loại tế bào bài tiết và bao gồm 5 isoenzym. Enzym này còn được biết như phosphatase acid tuyến …

PHOSPHATASE ACID Read More »

PEPTID GÂY THẢI NATRI QUA NƯỚC TIỂU

(Natriuretic Peptides) Nhắc lại sinh lý Các peptid gây thải natri qua nước tiểu (natriuretic peptides) là các peptid có cấu trúc tương tự như nhau được các tế bào trong toàn bộ cơ thể sàn xuất ra. Hai trong số các peptid này được các tế bào cơ tim sản xuất là: peotid gây …

PEPTID GÂY THẢI NATRI QUA NƯỚC TIỂU Read More »

PREGNANETRIOL NIỆU

(Prégnanetriol Urinaire / Pregnanetriol) Nhắc lại sinh lý Pregnanetriol có liên quan với quá trình tổng hợp corticoid thượng thận. Đây là một chất chuyển hóa của 17 – hydroxyprogesteron và bình thường được bài xuất trong nước tiểu với một lượng rất nhỏ. Trong hội chứng sinh dục thượng thận (adrenogenital syndrome) tổng hựp …

PREGNANETRIOL NIỆU Read More »

PROTEIN PHẢN ỨNG C

(C-Reactive Proteine / C-Reactive Protein [CRP], High-Sensitivity CRP [hs-CRP], Cardiac CRP) Nhắc lại sinh lý Protein phản ứng c (C-reactive protein [CRP]) là một glycoprotein được gan sản xuất có đặc điểm là kết tủa với polysaccharid c của phế cầu. Bình thường, không thấy protein này trong máu. Tình trạng viêm cấp với phá …

PROTEIN PHẢN ỨNG C Read More »

PROTEIN TOÀN PHẦN TRONG MÁU

(Proteines Totales, Electrophorèse des Protides / Protein Electrophoresis, Serum Protein Electrophoresis, Immunofixation Electrophoresis, Total Protein) Nhắc tại sinh lý Protein toàn phần trong máu bao gồm albumin và các globulin. Albumin được tổng hợp ờ gan và đảm bảo các chức năng sống sau đây của cơ thể: Tham gia duy trì áp lực keo …

PROTEIN TOÀN PHẦN TRONG MÁU Read More »

PROTEIN TOÀN PHẦN TRONG NƯỚC TIỂU

(Protéinurie Totale / Protein (Total), Urine, Proteinuria) Nhắc lại sinh lý Nước tiểu bình thường chứa 150 mg (1 -14 mg/dL) protein mỗi ngày. Lượng protein này có nguồn gốc từ quá trinh siêu lọc huyết tương. Sự hiện diện trong nước tiểu một lượng protein tăng cao được gọi là tình trạng có protein …

PROTEIN TOÀN PHẦN TRONG NƯỚC TIỂU Read More »

SẢN PHẨM THOÁI GIÁNG CỦA FIBRINOGEN VÀ FIBRIN

(Produits de Degradation du Fibrinogène et de la Fibrin [PDF] / Fibrinogen and Fibrin Degradation Products [FDPs], Fibrin Split Products [FSPs], Fibrin Breakdown Products [FBPs]) Nhắc lại sinh lý Trong điều kiện bình thường, cầm máu là kết quả của tình trạng cân bằng liên tục giữa quá trình hình thành cục đông (tạo fibrin) …

SẢN PHẨM THOÁI GIÁNG CỦA FIBRINOGEN VÀ FIBRIN Read More »

TEST ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG MANG SẮT TOÀN THỂ

(Iron Binding Capacity, Total [TIBC]) Nhắc lại sinh lý Test đánh giá khả năng mang sắt toàn thể (TIBC) giúp đánh giá khả năng gắn sắt với transferin của máu. Một milligram transferrin sẽ gắn được 1,25 µg sắt, và vì vậy với nồng độ transferin huyết thanh là 300 mg/dL sẽ tương ứng với …

TEST ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG MANG SẮT TOÀN THỂ Read More »

CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ ĐỘ BÃO HÒA SẮT

(Iron Saturation) Nhắc lại sinh lý Độ bão hòa sát là một chỉ số đánh giá kho dự trữ sắt tốt hơn so với xét nghiệm định lượng nông độ sắt huyết thanh đơn độc. Chỉ số này được tính toán bằng công thưc –.bão hòa = nồng độ sắt huyết thanh / khả năng …

CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ ĐỘ BÃO HÒA SẮT Read More »

TEST CHẨN ĐOÁN NHIỄM CYTOMEGALOVIRUS

(Sérodiagnostic et Recherche de Cytomégalovirus / Cytomegalovirus ỊCMV]) Nhắc lại sinh lý Cytomegalovirus (CMV) là một thành viên của gia đình virus herpes. Đây là một virus rất hay gặp. Người ta ước tính có từ 40 đến 100% dân số có thể bị nhiễm CMV tùy từng vùng địa lý. ở các nước Tây …

TEST CHẨN ĐOÁN NHIỄM CYTOMEGALOVIRUS Read More »

TEST CHẨN ĐOÁN NHIỄM EPSTEIN-BARR VIRUS

(Mononucléose Infectieuse Test et Paul / Bunnell – Davidsohn [PBD] – Epstein – Barr Virus; Mononucleosis Test, EBV Antibody Test, Heterophile Antibody Titer [HAT], Monospot Test) Nhắc lại sinh lý Tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng (Infectious mononucleosis) do một loại herpes virus (Epstein – Barr virus) gây nên. Bệnh được đặc trưng bằng …

TEST CHẨN ĐOÁN NHIỄM EPSTEIN-BARR VIRUS Read More »

Xét nghiệm Troponin trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim

(Cardiac Troponin licTn I], Cardiac Troponin T [cTnTl) Troponin là gì ? Troponin là các sợi tơ cơ protein (myofibrillar protein) được tìm thấy trong cơ vân và cơ tim. Có hai typ sợi cơ (myofilament): Một loại sợi dày chứa myosin và một loại sợi mỏng bao gồm 3 protein khác nhau: Actin, tropomyosin …

Xét nghiệm Troponin trong chẩn đoán nhồi máu cơ tim Read More »

Thời gian CEPHALIN KAOLIN hay thời gian THROMBOPLASTIN – Từng Phần hoạt hóa

 (Temps de Céphaline Kaolin [TCK], Temps de céphaline + Activateur [TCA] / Partial Hromboplastin Time [PTT], Activated Partial Thromboplastin Time [APTT]) Nhắc lại sinh lý Quá trình đông máu và cầm máu xẩy ra theo nhiều bước và có liên quan với hoạt động chức năng thích hợp của một loạt các yếu tố đông …

Thời gian CEPHALIN KAOLIN hay thời gian THROMBOPLASTIN – Từng Phần hoạt hóa Read More »

Xét nghiệm THYROGLOBULIN (Tg) trong đánh giá chức năng tuyến giáp

(Thyroglobuline [HTG] / Thyroglobulin [Tg]) THYROGLOBULIN (Tg) là gì? Thyroglobulin là một iodoglycoprotein (có trọng lượng phân tử 660.000 khu trú trong chất keo của các nang giáp và tham gia hỗ trự cho quá trình gắn iod và sinh tổng hợp triiodothyronin (T3) và thyroxin (T4). Thyroglobulin được sản xuất bởi các tế bào …

Xét nghiệm THYROGLOBULIN (Tg) trong đánh giá chức năng tuyến giáp Read More »

Số lượng tiểu cầu trong cơ thể bao nhiêu là bình thường ?

(Numeration des plaquettes, Plaquettes / Platelet Count, Thrombocyte Count) Nhắc lại sinh lý Các tiểu cầu được hình thành trong tuỷ xương từ quá trình phân đoạn thành các mảnh nhò của bào tương của các mẫu tiểu cầu (mégacaryocyte). Các tiểu cầu lưu hành trong máu dưới dạng các tế bào nhỏ hình đĩa …

Số lượng tiểu cầu trong cơ thể bao nhiêu là bình thường ? Read More »

Xét nghiệm tốc độ lắng hồng cầu

(Vitesse de Sédimentation des Hématies [VS] / Erythrocyte Sedimentation Rate [ESR], Sedimentation Rate, Sed Rate) Nhắc lại sinh lý Máu là một dịch treo huyết tương có chứa các hồng cầu. Tốc độ lắng của các hồng cầu xảy ra do tác động của trọng lực kết hợp với sự tương tác rất phức tạp …

Xét nghiệm tốc độ lắng hồng cầu Read More »

Xét nghiệm TRANSAMINASE (ALT hay ALAT và ASAT hay AST) trong đánh giá chức năng gan

(Transaminases sériques: ALAT [GPT], ASAT [GOT] / Alanine Aminotransferase [ALT], Serum Glutamic Pyruvic Transaminase [SGPT], Aspartate Aminotransferase [AST], Serum Glutamic Oxaloacetic transaminase [SGOT]) Transaminase là gì ? Transaminase là các enzym được phân bố rộng trong tế bào có vai trò cơ bản là chuyển nhóm NH2 của một acid amin (alanin hay acid aspartic) …

Xét nghiệm TRANSAMINASE (ALT hay ALAT và ASAT hay AST) trong đánh giá chức năng gan Read More »

Scroll to Top