HORMON CHỐNG BÀI NIỆU (ADH hay AVP)

(Antidiuretic hormone [ADH], Arginine Vasopressin (AVP1) Nhắc lại sinh lý Hormon chống bài niệu (Antidiuretic hormnon [ADH]), khởi thủy được biết như là vasopressin nay arginine vasopressin), là một hormon được vùng dưới đồi sản xuất -iormon này được trữ ở thùy sau tuyến yên và được giải phóng khi áp lực thầm thấu máu … Đọc tiếp

HORMON KÍCH THÍCH TAO NANG TRỨNG (FSH)

(Folliculostimuline Hypophysaire / Follicular-Stimulating Hormone [FSH]) Nhắc lại sinh lý Hormon kích thích tạo nang trứng (Follicular-Stimulating Hormone [FSH]) là một glycoprotein được thùy trước tuyến yên bài tiết. Tình trạng tiết của tuyến yên được hormon gây giải phóng hormon hướng sinh dục (gonadotropin- releasing hormone [GnRH]) của vùng dưới đồi điều hòa và … Đọc tiếp

HORMON KÍCH THÍCH TUYẾN GIÁP (TSH)

(Thyréostimuline Hypophysaire / Thyroid-Stimulating Hormone, Thyrotropin) Nhắc lại sinh lý TSH (Hormon kích thích tuyến giáp [Thyroid stimulating Hormone]) là một glycoprotein có TRỌNG LƯỢNG PHÂN TỬ 28.000 dalton do thuỳ trước tuyến yên tiết ra dưới sự kiểm soát của một hormon của vùng dưới đồi (TRH). Khi nồng độ hormon giáp trong dòng … Đọc tiếp

HORMON TĂNG TRƯỞNG (GH)

(Hormone de Croissance Plasmatique / Growth Hormone [GH], Human Growth Hormone Nhắc lại sinh lý Hormon tăng trưởng (Growth hormone [GH]) là một polypeptid gồm 191 acid amin được thùy trước tuyến yên sản xuất Chức năng chính của hormon này là kích thích sự phát triển (tăng trưởng) của cơ thẻ. GH đóng vai … Đọc tiếp

HOMOCYSTEIN (HCY)

(Homocysteine [HCY]) Nhắc lại sinh lý Homocystein là một acid amin chứa gốc sulfur được hình thành trong quá trình chuyển đổi methionin thành cystein. Methlonin là một trong các acid amin cơ bản mà cơ thể thu nhận được từ khẩu phần ăn hàng ngày, ở tế bào của người khỏe mạnh, homocystein nhanh … Đọc tiếp

HUYẾT THANH HỌC CHẨN ĐOÁN HIV

(Serologie HIV / HIV Antibody Test) Nhắc lại sinh lý Virus gây suy giảm miễn dịch ở người (Human Immunodeficiency Virus [HIV]) gây hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (acquired immunodeficency syndrome [AIDS]) thuộc nhóm các retrovirus chứa ARN. Các virus của nhóm này có enzym transcriptase đảo ngược (transcriptase reverse) và là … Đọc tiếp

INSULIN

(Insulinémie / Insulin Assay, Serum Insulin) Nhắc lại sinh lý Insulin là một hormon peptid sau khi đã được xử lý dưới tác động của enzym từ pro-insulin do các tế bào bêta của tụy đảo Langerhans bài tiết. Khoảng 50% lượng insulin lưu hành sẽ được loại bỏ khỏi dòng máu trong bước khởi … Đọc tiếp

KALI NIỆU

Nhắc lại sinh lý Thận đóng vai trò cốt lõi để duy trì tình trạng hằng định nội môi của kali trong cơ thể. Lượng kali được thải trừ qua mồ hôi và phân thấp (25 mEq/24h). Trái lại, kali được thải trừ chủ yếu qua nước tiểu, kali được lọc và tái hấp thu … Đọc tiếp

KHÁNG NGUYÊN BẠCH CẦU NGƯỜI (HLA)

Système HLA, Complexe Majeur d’histocompatibilité / Human Leukocyte Antigen Test, HLA Test, HLA Typing, Histocompatibility Antigen Test, Tissue Typing) Nhắc lại sinh lý Kháng nguyên bạch cầu người (Human Leukocyte Antigen [HLA]) là các glycoprotein được tìm thấy ở hầu hết các tế bào có nhân trong cơ thể, song chúng có nồng độ cao … Đọc tiếp

KHÁNG NGUYÊN ĐẶC HIỆU TUYẾN TIỀN LIỆT (PSA)

(Antigène Prostatique Spécifique / Prostate-Specific Antigen [PSA], Total and free PSA) Nhắc lại sinh lý Kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt (Prostate – Specific Antigen [PSA] là một glycoprotein chỉ được tìm thấy ở tế bào biểu mô tuyến tiền liệt. PSA được thể hiện ra ở cả tổ chức tuyến tiền liệt bình … Đọc tiếp

KHÁNG NGUYÊN UNG THƯ CA 19-9

(Antigène Carbohydraté 19-9 / Cancer Antigen 19-9 CA 19-9 Tumor Marker) Nhắc lại sinh lý Chất chỉ điểm ung thư (tumor marker) là một chất được các tế bào của cơ thể sản xuất khi đáp ứng với sự có mặt của ung thư. Kháng nguyên ung thư 19-9 (cancer antigen 19-9 [CA 19-9]) là … Đọc tiếp

HORMON TẠO HOÀNG THỂ (LH)

(Hormone lutéinisante / Luteinizing Hormone) Nhắc lại sinh lý Hormon tạo hoàng thể (luteinizing hormone [LH]), cũng giống hormon kích thích tạo nang trứng (follicle-stimulating hormone [FSH]) được thùy trước tuyến yên bài tiết. FSH kích thích quá trình chín của nang trứng và điều này cần thiết cho sản xuất estrogen. Khi nồng độ … Đọc tiếp

KHÁNG NGUYÊN UNG THƯ CA 27-29

(Antigène Carbohydrate 27-29 / Cancer Antigen 27-29 CA 27-29 Tumor Marker) Nhắc lại sinh lý Chất chỉ điểm ung thư (tumor marker) là một chất được các tế bào của cơ thể sản xuất khi đáp ứng với sự có mặt của ung thư. Kháng nguyên ung thư 27- 29 (Cancer Antigen 27-29 [CA 27-29]) … Đọc tiếp

KHÁNG NGUYÊN UNG THƯ CA 125

(Antigène Carbohydrate 125 / Cancer Antigen 125, CA-125 Tumor Marker) Nhắc lại sinh lý Chất chỉ điểm ung thư (tumor marker) là một chất được các tế bào của cơ thể sản xuất khi đáp ứng với sự có mặt của ung thư. Kháng nguyên ung thư CA-125 là một glycoprotein lớn (200 – 1000 … Đọc tiếp

KHÁNG NGUYÊN UNG THƯ BIỂU MÔ PHÔI

(Antigène Carcinoembryonnaire [ACE] / Carcinoembryonic Antigen [CEA]) Nhắc lại sinh lý Kháng nguyên ung thư biểu mô phôi (CEA) là một nhóm các glycoprotein không đồng nhất có TRỌNG LƯỢNG PHÂN TỬ 200.000 dalton, di chuyển cùng với các bêta globulin khi làm điện di máu. Ở người lớn, CEA bình thường được thấy với … Đọc tiếp

KHÁNG THỂ KHÁNG ADN

(Anticorps anti – ADN natif / Anti – DNA Antibody Test, Anti – ds – DNA Antibody) Nhắc lại sinh lý XÉT NGHIỆM tìm kháng thể kháng ADN (anti – DNA antibody test) giúp phát hiện sự có mặt của các kháng thể đối với chuỗi kép ADN (double – stranded DNA) hay ADN tự … Đọc tiếp

KHÁNG THỂ KHÁNG BÀO TƯƠNG CỦA BẠCH CẦU ĐOẠN TRUNG TÍNH (ANCA)

(Anticorps Anticytoplasme des Polynucléaires Neutrophiles / Anti – Neutrophil Cytoplasmic Antibody [ANCA], Neutrophil Cytoplasmic Antibody) Nhắc lại sinh lý Kháng thể kháng bào tương của bạch cầu đoạn trung tính (ANCA) là các tự kháng thể được cơ thể sản xuất để chống lại một số thành phần có trong bào tương của bạch cầu … Đọc tiếp

KHÁNG THỂ KHÁNG NHÂN (ANA)

(Anticorps Antinucléaires [AAN], Facteurs Antinucléaires [FAN] / Antinuclear Antibody test [ANA], Fluorescent ANA [FANA]) Nhắc lại sinh lý Kháng thể kháng nhân (antinuclear antibodies) là thuật ngữ được sử dụng để mô tả một nhóm đa dạng các kháng thể có đích tác động là kháng nguyên nhân và các nguyên bào tương của tế … Đọc tiếp

KHÁNG THỂ KHÁNG STREPTOLYSIN-Q ASLO

(Anticorps Antistreptococciques Sériques / Antistreptolysin-0 Titer [ASO Titer], Streptococcal Antibody Test) Nhắc lại sinh lý Streptolysin-0 là một enzym do vi khuẩn liên cầu tan máu bêta nhóm A sản xuất ra. Khi đương đầu với enzym ngoại lai này, cơ thể sẽ sản xuất ra các kháng thể chống lại enzym này. Các kháng … Đọc tiếp

KHÁNG THỂ KHÁNG THYROGLOBULIN

(Anticorps Antithyroglobuline / Antithyroglobulin Antibody Test, Thyroid Antithyroglobulin Antibody) Nhắc lại sinh lý Thyroglobulin là một glycoprotein của tuyến giáp có vai trò trong quá trình tổng hợp triiodothyronin (T3) và thyroxin (T4) (Hình 1). Trong một số loại bệnh lý rối loạn chức năng tuyến giáp, thyroglobulin có thể bị thoát ra khỏi tuyến … Đọc tiếp

KHÁNG THỂ KHÁNG THYROPEROXIDASE

(Thyroid Autoantibody Test, TPO-Antibodies, Anti-TPO, Antimicrosomal Antibody Test, Thyroid Antimicrosomal Antibody) Nhắc lại sinh lý Thyroperoxidase (TPO) là một enzym tham gia vào quá trình tổng hợp hormon giáp trạng. Enzym này xúc tác phản ứng oxi hóa của iodin trên các tyrosine tồn dư trong thyroglobulin để tổng hợp triiodothyronine (T3) và thyroxine (T4). … Đọc tiếp

LACTAT hay ACID LACTIC

(Acide Lactique / Lactic Add, Blood Lactate) Nhắc lại sinh lý Acid lactic (cũng còn được biết như 2-hydroxypropanoic acid hoặc L-lactate), được sản xuất bởi quá trình phân hủy glycogen kị khí, nói cách khác acid lactic được sản xuất ra như hậu quả của quá trình chuyển hóa carbohydrat trong môi trường mà … Đọc tiếp

KHÁNG THỂ KHÁNG CARDIOLIPIN (ACAS)

(Anticorps Anticardiolipine / Anticardiolipin Antibodies [ACA], Cardiolipin Antibodies, Anti-phospholipid Antibodies) Nhắc lại sinh lý Cardiolipin và các phospholipid liên quan khác là các phân tử lipid được tìm thấy ở màng tế bào và các tiểu cầu. Các phân tử phospholipid này đóng một vai trò quan trọng trong quá trình tạo cục máu đông. … Đọc tiếp

LACTAT DEHYDROGENASE (LDH) và CÁC ISOENZYM CỦA LDH

(Lacticodéhydrogénase [LDH] / Lactate Dehydrogenase and Lactate Dehydrogenase Isoenzymes) Nhắc lại sinh lý Lactat dehydrogenase LDH là một enzym gồm 4 tiểu đơn vị (tetrameric enzyme) xúc tác phản-ứng chuyển đổi pyruvat <=> lactat. LDH có mặt trong bào tương của hết các mô của cơ thể và được giải phóng khi có tình trạng … Đọc tiếp

LIPASE

Nhắc lại sinh lý Ở người, lipase chỉ có một nguồn gốc duy nhất là do tụy sản xuất. Enzym này giúp chuyển đổi mỡ và triglycerid thành các acid béo và glycerol. Enzym này được lọc qua cầu thận và được ống thận gần tái hấp thu lại hoàn toàn. Nồng độ lipase tăng … Đọc tiếp

MAGIÊ MÁU (Mg)

(Magnésémie/ Magnesium) Nhắc lại sinh lý Magiê (Mg++) là một cation nằm chủ yếu trong tế bào với 60% lượng này tìm thấy trong xương dưới dạng kết hợp với canxi và phospho. Toàn bộ khối lượng Mg trong cơ thể là 25g và thực phẩm hàng ngày cung cấp khoảng 500 mg magiê (chủ … Đọc tiếp